Wilo-CronoTwin-DL

Wilo-CronoTwin-DL

    caption_1){ ?>
  • - Lưu lượng max: 1190 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max: 65m
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng: -20 °C to +140 °C

  • Giá: Liên hệ

    Design
    Glanded double pump in in-line design with flange connection

    Application
    Pumping of heating water (acc. to VDI 2035), cold water and water/glycol mixtures without abrasive substances in heating, cold water and cooling systems.
Thông tin sản phẩm
Pump characteristic

 
Type key
Example DL 40/160‐4/2
DL In-line double pump
40 Nominal diameter DN of the pipe connection
160 Nominal impeller diameter
4 Rated motor power P2 in kW
2 Number of poles
Special features/product advantages
- Reduced life cycle costs through optimised efficiency
- Can be used flexibly in air-conditioning and cooling systems, with application benefits due to direct draining of condensate via optimised lantern design (patented)
- High standard of corrosion protection thanks to cataphoretic coating
- Main/standby mode or peak-load operation (by means of external auxiliary device)
Technical data
- Minimum Efficiency Index (MEI) ≥ 0.4
- Permissible temperature range -20 °C to +140 °C
- Mains connection 3~400 V, 50 Hz (others on request)
- Protection class IP 55
- Nominal diameter DN 32 to DN 200
- Max. operating pressure 16 bar
 
Description/design
- Single-stage, low-pressure double pump in in-line design with
- Switchover valve
- Mechanical seal
- Flange connection with pressure measuring connection R 1/8
- Lantern
- Coupling
- IEC standard motor
Materials
- Pump housing and lantern: Standard: EN-GJL-250
- Impeller: Standard: EN-GJL-200; special version: Bronze CuSn 10
- Shaft: 1.4122
- Mechanical seal: AQEGG; other mechanical seals on request
Scope of delivery
- Pump
- Installation and operating instructions
Options
- ...-L1 variant with bronze impeller (at additional charge)
- Other voltages and frequencies as well as ATEX approval on request
Accessories
- Mounting brackets for installation on a base
- PTC thermistor sensor, PTC resistor tripping relay
- Special motors
- Special mechanical seals
- SC-HVAC, CC-HVAC control systems and switchgears
- Blind flanges
General notes - ErP (ecological design-) directive
The benchmark for most efficient water pumps is MEI ≥ 0.70The efficiency of a pump with a trimmed impeller is usually lower than that of a pump with the full impeller diameter. The trimming of the impeller will adapt the pump to a fixed duty point, leading to reduced energy consumption. The minimum efficiency index (MEI) is based on the full impeller diameter.The operation of this water pump with variable duty points may be more efficient and economic when controlled, for example, by the use of a variable speed drive that matches the pump duty to the system.Information on benchmark efficiency is available at www.europump.org/efficiencychartsPumps with power consumption > 150 kW or a volume flow QBEP < 6 m3/h are not subject to the Ecodesign Directive for water pumps. Therefore, no MEI value is shown.

Nhận xét & Thảo luận

Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix V

caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix VE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHI

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 12 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • CronoBloc-BL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 400 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Comfort CO-/COR-Helix V.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 450 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-HiMulti 3

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 7 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort CO-/COR-MVI.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 800 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort COR Helix VE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 200 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N CO-/COR-MVIS.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 85 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR MVISE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 65 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR-1 MVISE...-GE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 17 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MHIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 130 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MVIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 75 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-CronoBloc-BL-E

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 380 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng