Helix FIRST V

Helix FIRST V

    caption_1){ ?>
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max: 280m
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng: -20 to 120 °C

  • Giá: Liên hệ

    Design
    Non-self-priming, high-efficiency multistage high-pressure centrifugal pump in vertical design with in-line connections

    Application
    - Water supply and pressure boosting (depending on local regulations)Industrial circulation systems
    - Process water
    - Cooling water circulation systems
    - Fire fighting systems
    - Washing systems
    - Irrigation
Thông tin sản phẩm
Pump characteristic

 
Type key
Example: Helix FIRST V 3606/2-5/25/E/S/../400-50
Helix FIRST V Vertical high-pressure multistage centrifugal pump in in-line design
36 Flow rate in m3/h
06 Number of impellers
2 Number of trimmed impellers
5 Pump material
  5 = Pump housing EN-GJL-250 cataphoretic-coated 
Hydraulics 1.4307 (AISI 304L)
25 Maximum operating pressure in bar
  16 = 
Helix FIRST V 2.. to 16..: 16 bar: 
Oval flange PN 16 

Helix FIRST V 22.. to 52..: 16 bar: 
DIN round flange PN 16
  25 = 
Helix FIRST V 2.. to 16.. -5/25/E/S/..: 16 bar: 
DIN round flange PN 25 

Helix FIRST V 2.. to 16.. -5/25/E/KS/..: 25 bar: 
DIN round flange PN 25 

Helix FIRST V 22.. to 52..: 25 bar: 
DIN round flange PN 25
  30 = 
Helix FIRST V 2.. to 52..: 30 bar: 
DIN round flange PN 40
E Seal type 
E = EPDM
K Cartridge type mechanical seal
S The coupling guard is on a line with suction and discharge ports of the pump.
400 Connection voltage in V
50 Frequency in Hz

Special features/product advantages
- Efficiency-optimised, laser-welded, optimised 2D/3D hydraulics
- Corrosion-resistant impellers, guide vane apparatuses and stage housings
- Flow and degassing-optimised hydraulic parts
- Reinforced pump housing, flow and NPSH optimised
- Space-saving and easy maintenance thanks to compact design
- Particularly sturdy coupling guard
 
Technical data
- Minimum Efficiency Index (MEI) ≥ 0.7
- Electrical connection: 3~400 V (±10 %), 50 Hz
   - ≤ 4 kW 230 V/ 400 V; Δ/Y
   - > 4 kW 400 V/ 690 V; Δ/Y
- Fluid temperature range: -20 to 120 °C
- Max. operating pressure: 16, 25 or 30 bar
- Protection class: IP 55
- Max. ambient temperature: -15 °C – +40 °C
- Helix FIRST V 2 – 16: PN 16 with oval flanges, PN 25/PN 40 with round flanges according to ISO 2531 and ISO 7005
- Helix FIRSTV 22 – 52: PN 16/PN 25/PN 40 with round flanges according to ISO 2531 and ISO 7005
 
Equipment/function
Corrosion-resistant impellers, diffusors and stage housings
Description/design
Pumps can be adapted to specific circumstances on request (e.g. motor protection, ATEX, extended ambient temperature range).
Materials
- Impellers, stage housings and guide vane apparatuses of stainless steel 1.4307 (AISI 304L)
- Pump housing made of EN-GJL-250, cataphoretically coated
- Shaft made of stainless steel 1.4057 (AISI 304L)
- Sleeve under the mechanical seal 1.4404 (AISI 316L)
- O-Ring made of EPDM
- Jacket pipe made of stainless steel 1.4301 (AISI 304)

Scope of delivery
- Helix FIRST V high-pressure multistage centrifugal pump
- Installation and operating instructions
- Helix FIRST 2 – 16 (version PN16 with oval flanges): Cast iron counter flanges with the corresponding screws, nuts and gaskets

General notes - ErP (ecological design-) directive
The benchmark for most efficient water pumps is MEI ≥ 0.70The efficiency of a pump with a trimmed impeller is usually lower than that of a pump with the full impeller diameter. The trimming of the impeller will adapt the pump to a fixed duty point, leading to reduced energy consumption. The minimum efficiency index (MEI) is based on the full impeller diameter.The operation of this water pump with variable duty points may be more efficient and economic when controlled, for example, by the use of a variable speed drive that matches the pump duty to the system.Information on benchmark efficiency is available at www.europump.org/efficiencychartsPumps with power consumption > 150 kW or a volume flow QBEP < 6 m3/h are not subject to the Ecodesign Directive for water pumps. Therefore, no MEI value is shown.

Nhận xét & Thảo luận

Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix V

caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix VE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHI

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 12 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • CronoBloc-BL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 400 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Comfort CO-/COR-Helix V.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 450 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-HiMulti 3

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 7 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort CO-/COR-MVI.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 800 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort COR Helix VE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 200 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N CO-/COR-MVIS.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 85 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR MVISE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 65 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR-1 MVISE...-GE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 17 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MHIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 130 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MVIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 75 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-CronoBloc-BL-E

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 380 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng