CronoBloc-BL

CronoBloc-BL

    caption_1){ ?>
  • - Lưu lượng max: 400 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max: 110m
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng: -20 °C to +140 °C

  • Giá: Liên hệ

    Design
    Glanded pump in block design with flange connection

    Application
    For pumping heating water (in accordance with VDI 2035), water-glycol mixtures, cooling water and cold water without abrasive substances in heating, cold water and cooling water systems.
Thông tin sản phẩm
Pump characteristic

 
Type key
Example BL 40/160-4/2
BL Monobloc pump
40 Nominal diameter DN of the pipe connection (pressure port)
160 Nominal impeller diameter
4 Rated motor power P2 in kW
2 number of poles

Special features/product advantages
- Reduced life cycle costs thanks to optimized efficiency
- High corrosion protection through cataphoretic coating of the cast iron components
- Standard condensate drainage holes in the motor housings
- High worldwide obtainability of standard motors (according to Wilo specifications) and mechanical seals
- Meets user requirements due to performance and main dimensions in accordance with EN 733 (DIN for norm pumps)

Technical data
- Minimum Efficiency Index (MEI) ≥ 0.4
- Permissible temperature range of -20 °C to +140 °C
- Mains connection 3~400 V, 50 Hz (others on request)
- Protection class IP55
- Nominal diameter DN 32 to DN 150
- Max. operating pressure 16 bar (optionally 25 bar on request)
 
Description/design
- Single-stage low-pressure centrifugal pump in block design, with axial suction port and radially arranged pressure port with
- Mechanical sealFlange connection with pressure measuring connection R 1/8
- Lantern
- Coupling
- IEC standard motor

Materials
- Pump housing and lantern: Standard: EN-GJL-250; optional: Spheroidal cast iron EN-GJS-400-18-LT (depending on type)
- Impeller: Standard: EN-GJL-200; special version: Bronze CuSn 10 stainless steel 1.4408 (depending on type)
- Shaft: 1.4122
- Mechanical seal: AQEGG; other mechanical seals on request

Scope of delivery
PumpInstallation and operating instructions

Options
- ...-L1 variant with bronze impeller (at additional charge)
- …-L4 variant with stainless steel impeller (at additional charge)
- ...-H1 variant with housing made of spheroidal cast iron (at additional charge)
- Other voltages and frequencies as well as ATEX approval on request

Accessories
- Bases (pump housing and motor) for installation on a base
- PTC thermistor sensor, PTC thermistor tripping relay
- Special motorsSpecial mechanical seals
- SC-HVAC, CC-HVAC control systems and switchgears

General notes - ErP (ecological design-) directive
The benchmark for most efficient water pumps is MEI ≥ 0.70The efficiency of a pump with a trimmed impeller is usually lower than that of a pump with the full impeller diameter. The trimming of the impeller will adapt the pump to a fixed duty point, leading to reduced energy consumption. The minimum efficiency index (MEI) is based on the full impeller diameter.The operation of this water pump with variable duty points may be more efficient and economic when controlled, for example, by the use of a variable speed drive that matches the pump duty to the system.Information on benchmark efficiency is available at www.europump.org/efficiencychartsPumps with power consumption > 150 kW or a volume flow QBEP < 6 m3/h are not subject to the Ecodesign Directive for water pumps. Therefore, no MEI value is shown.

Nhận xét & Thảo luận

Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix V

caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục đứng đa tầng cánh Helix VE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 80 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHI

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIE_Biến tần

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 30 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Bơm trục ngang đa tầng cánh Economy MHIL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 12 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Comfort CO-/COR-Helix V.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 450 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-HiMulti 3

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 7 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort CO-/COR-MVI.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 800 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort COR Helix VE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 200 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N CO-/COR-MVIS.../CC

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 85 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR MVISE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 65 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-N-Vario COR-1 MVISE...-GE

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 17 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MHIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 130 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-Comfort-Vario COR MVIE.../VR

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 75 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-CronoBloc-BL-E

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 380 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng

  • Wilo-CronoLine-IL

    caption_1){ ?>
  • Thông số kỹ thuật
  • - Lưu lượng max: 900 m3/h
  • caption_2){ ?>
  • - Cột áp max:
  • caption_3){ ?>
  • - Nhiệt độ chất lỏng